Đồng hồ đo nước điện tử là thiết bị đo lưu lượng nước sử dụng các nguyên lý vật lý hiện đại như sóng siêu âm hoặc cảm ứng điện từ để xác định lượng nước chảy qua. Điểm khác biệt cốt lõi và ưu việt nhất của nó so với đồng hồ cơ là: HOÀN TOÀN KHÔNG CÓ BỘ PHẬN CƠ KHÍ CHUYỂN ĐỘNG bên trong dòng chảy. Không có tuabin hay cánh quạt, đồng nghĩa với việc không có sự mài mòn, không bị kẹt do cặn bẩn, và độ chính xác không bị suy giảm theo thời gian.
Tóm Tắt Nội Dung Chính
Ưu điểm nổi bật đồng hồ đo nước điện tử.
- Độ Chính Xác Cực Cao: Thường đạt cấp chính xác C, D (theo tiêu chuẩn quốc tế), cao hơn nhiều so với cấp A, B của đồng hồ cơ. Giúp giảm thất thoát nước không ghi nhận, mang lại lợi ích kinh tế trực tiếp.
- Không Có Bộ Phận Chuyển Động => Không Mài Mòn, Không Kẹt Cứng: Tăng tuổi thọ sản phẩm lên đến hơn 10 năm, gần như không cần bảo trì, sửa chữa.
- Dải Đo Rộng, Đo Được Lưu Lượng Thấp: Có khả năng phát hiện những dòng chảy rất nhỏ (ví dụ do rò rỉ), điều mà đồng hồ cơ hoàn toàn bỏ qua.
- Khả Năng Kết Nối Hệ Thống Thông Minh: Đây là ưu điểm “ăn tiền” nhất, biến đồng hồ thành một thiết bị IoT (Internet of Things).
- Màn Hình Hiển Thị LCD Rõ Ràng: Hiển thị đồng thời nhiều thông số quan trọng như lưu lượng tức thời (m³/h), tổng lưu lượng (m³), vận tốc dòng chảy…
- Không Bị Ảnh Hưởng Bởi Cặn Bẩn: Đặc biệt là dòng điện từ, dòng chảy đi qua một ống rỗng nên không có gì để bị kẹt.
- Lắp Đặt Linh Hoạt: Có thể lắp đặt theo phương ngang, phương đứng hoặc nghiêng mà không làm ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.
Thông số kỹ thuật đồng hồ đo nước điện tử.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Kích cỡ | DN15 – DN1000 |
| Vật liệu | Gang, Inox… |
| Vật liệu lớp lót | Teflon PTFE, Inox |
| Kiểu đo | Tốc độ, lưu lượng tổng, tức thời |
| Tiêu điểm | Inox304, Inox316 |
| Màn hình | Màn hình liền, màn hình dời |
| Kiểu đơn vị đo | Lit/h, m³/h, lit/p, m³/s, lit/s |
| Áp lực làm việc | PN16 |
| Nhiệt độ làm việc | -5℃ – 180℃ |
| Tốc độ dòng đo | 0.1 – 12 m/s |
| Độ chống thấm | IP67, IP68 |
| Độ sai lệch | 0.001% |
| Tín hiệu Analog In/Out | 4mA – 20mA |
| Màn hình hiển thị | LCD, 2 dòng 16 ký tự |
| Tín hiệu Modbus | RS – 485 |
| Điện áp hoạt động | 24V, 220V, 380V |
| Chế độ bảo hành | 12 tháng đổi trả nếu có lỗi |
| Giấy tờ, chứng chỉ | CO ~ CQ |
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động đồng hồ nước điện tử.
Phần thân của đồng hồ.
- Được làm từ các vật liệu Gang, inox, cacbon… với lớp gioăng teflon PTFE, FEP có độ bền cao, chịu được môi trường axit, hóa chất ăn mòn cao.
- Thân đồng hồ được thiết kế dạng ống rỗng thường có dạng hình tròn không có vật cảm bên trong thân van.
- Bên trong thân van có các lỗ nhỏ cảm biến, kết nối thông báo kết quả đo lên bảng mạch điện tử.
- Thân đồng hồ có hai mặt bích được gắn liền trực tiếp giúp kết nối với đường ống dễ dàng, tháo lắp, sữa chữa.
Phần mặt hiển thị đồng hồ.
- Đây là màn hình hiển thị kết quả LCD hoặc LED giúp chúng ta có thể quan sát lưu lượng tổng, lưu lượng tức thời và tốc độ dòng chảy.
- Với các đơn vị đo đa dạng khác nhau như m3/h, m3/s, lít/h…
- Mặt đồng hồ có thể được gắn liền đồng hồ tạo thành đồng hồ nước điển tử màn hình liền và tách biệt phần thân là dạng đồng hồ nước điện từ màn hình rời.
Nguyên lý hoạt động đồng hồ nước điện tử.
- Dựa trên định luật cảm ứng điện từ Faraday.
- Chất lỏng dẫn điện chảy qua từ trường tạo ra điện áp cảm ứng.
- Điện áp cảm ứng tỷ lệ thuận với vận tốc dòng chảy.
- Bộ chuyển đổi tín hiệu tính toán và hiển thị lưu lượng.
>>>> Tham khảo thêm đồng hồ nước dạng cơ.
Ứng dụng đồng hồ nước điện tử.
- Đồng hồ đo nước điện tử lắp đặt trong các hệ thống cấp thoát nước.
- Lắp đặt trong các hệ thống xử lí nước thải trong các nhà máy sản xuất
- Lắp đặt trong các hệ thống máy bơm, máy hút, máy cấp nước…
- Đồng hồ đo nước điện tử sử dụng cho các hệ thống PCCC
- Lắp đặt trong các nhà máy chế biến gỗ, giấy, bột…
- Lắp đặt trong các nhà máy sản xuất đồ uống, nước giải khát, bia, rượu…
- Sử dụng cho trong các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi…
- Lắp đặt trong các nhà máy hóa dệt, may mặc, xăng dầu, hóa chất, linh kiện điện tử…
- Đồng hồ đo lưu lượng điện tử trong các hệ thống tưới tiêu cây trồng, nông nghiệp…
Hướng dẫn lựa chọn đồng hồ nước điện tử phù hợp
- Chọn Công Nghệ Đo: Nước sạch, nước RO, nước cấp => Dùng Siêu âm. Nước thải, nước thô, nước có cặn bẩn => Dùng Điện từ.
- Kích Thước (Size): Lựa chọn đường kính đồng hồ bằng với đường ống hiện hữu.
- Nguồn Cấp: Lựa chọn loại dùng Pin (cho các vị trí không có nguồn điện, pin có thể dùng 3-6 năm) hoặc loại dùng nguồn ngoài 220V/24V.
- Tín Hiệu Ra: Bạn có cần kết nối với hệ thống điều khiển không? Nếu có, cần tín hiệu gì (4-20mA, Pulse, hay Modbus RS485)?
- Yêu Cầu Về Kiểm Định: Đảm bảo nhà cung cấp có thể cung cấp giấy tờ kiểm định/hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền.
>>>> Tham khảo thêm tổng kho đồng hồ nước tại mepvn.
Báo giá đồng hồ nước điện tử rẻ tại mepvn.
- Cam Kết Hàng Chính Hãng 100%: Chúng tôi là đại lý cấp 1 của các thương hiệu lớn, cung cấp sản phẩm với đầy đủ giấy tờ CO (chứng nhận xuất xứ), CQ (chứng nhận chất lượng).
- Giá Cả Cạnh Tranh Nhất: Chính sách giá gốc từ nhà phân phối, chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng dự án, số lượng lớn.
- Tư Vấn Kỹ Thuật Chuyên Sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn chọn đúng loại đồng hồ, đúng kích thước, phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách, tránh lãng phí.
- Hàng Luôn Sẵn Kho: Đa dạng chủng loại và kích thước, sẵn sàng giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
- Đầy Đủ Giấy Tờ Kiểm Định, Kẹp Chì: Hỗ trợ cung cấp giấy chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn từ các cơ quan đo lường có thẩm quyền theo yêu cầu của khách hàng.
Đồng hồ đo nước điện tử không chỉ là một sự thay thế, mà là một sự nâng cấp toàn diện cho hệ thống quản lý nước của bạn. Đầu tư vào công nghệ này chính là đầu tư vào sự chính xác, sự bền bỉ và khả năng quản lý thông minh, giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa vận hành trong dài hạn. Mọi chi tiết thắc mắc về sản phẩm hoặc tư vấn báo giá đồng hồ nước vui lòng liên hệ tới:
Hotline / Zalo: (+84) 984666480 | Email: erikovn.sg@gmail.com
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.