Cảm biến áp suất khí là một thiết bị điện tử được thiết kế để đo lường áp suất của các loại chất khí (như không khí, khí nén, nito, oxy…) trong một không gian nhất định. Chức năng chính của nó là chuyển đổi giá trị áp suất vật lý này thành một tín hiệu điện tiêu chuẩn (như 4-20mA hoặc 0-10V) để truyền về các thiết bị hiển thị hoặc bộ điều khiển như PLC, biến tần.
Tóm Tắt Nội Dung Chính
Thông số kỹ thuật cảm biến áp suất khí .
Phạm vi đo.
- Phạm vi đo (Bar) 0 … 6 0 … 10 0 … 16 0 … 200 0 … 300 0 … 400
- Giới hạn quá áp 20 20 32 500 800 800
- Áp suất nổ 25 25 160 1.200 1.700 1.700
- Phạm vi đo (PSI) 0 … 100 0 … 150 0 … 200 0 … 3.000 0 … 4.000 0 … 5.000
- Giới hạn quá áp 290 290 460 7.200 11.000 11.000
- Áp suất nổ 1,450 1,450 2,300 17,000 24,000 24,000
- Các dải đo đã cho cũng có sẵn theo kg / cm2, MPa và kPa.
- Phạm vi đo chân không và +/- cũng có sẵn
Sự chính xác.
- Độ chính xác ở các điều kiện tham chiếu ≤ ± 2% nhịp
- Bao gồm độ không tuyến tính, độ trễ, độ lệch 0 và giá trị kết thúc độ lệch (tương ứng với lỗi đo được theo IEC 61298-2).
- Được hiệu chỉnh ở vị trí lắp thẳng đứng với kết nối quy trình hướng xuống dưới.
- Không tuyến tính ≤ 0,5 (BFSL theo IEC 61298-2)
- Lỗi nhiệt độ ≤ ± 2.0% nhịp
- Độ trôi dài hạn (theo IEC 61298-2 ≤ 0,3% nhịp / năm
- Cài đặt thời gian ≤ 2 ms
Điều kiện hoạt động.
- Bảo vệ chống xâm nhập (theo IEC 60529) IP 67
- Bảo vệ xâm nhập đã nêu chỉ áp dụng khi được cắm vào sử dụng đầu nối giao phối có đầu vào thích hợp sự bảo vệ.
- Chống rung 20 g (20 … 2.000 Hz, 2 giờ) trên IEC 60068-2-6 (rung động dưới cộng hưởng)
- Chống sốc 40 g (6 ms) trên mỗi IEC 60068-2-27 (sốc cơ học)
- Điều kiện tham chiếu (theo IEC 61298-1)
- Nhiệt độ: 59 … 77 ° F (15 … 25 ° C)
- Áp suất không khí: 12,5 … 15,4 psi (860… 1,060 mbar).
- Độ ẩm: 45 … 75% tương đối, không ngưng tụ.
- Nguồn cấp: DC 24 V , DC 5 V với đầu ra tỷ lệ
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động.
Cấu tạo:
-
- Lớp màng cảm biến (Diaphragm): Thường làm từ thép không gỉ (Inox 316L), là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với môi chất khí.
- Bộ phận cảm biến (Sensing Element): Công nghệ phổ biến nhất là Piezoresistive (áp trở). Các điện trở áp suất (strain gauge) được cấy trên lớp màng.
- Mạch điện tử xử lý: Khuếch đại và chuyển đổi sự thay đổi điện trở thành tín hiệu 4-20mA hoặc 0-10V.
- Vỏ bảo vệ: Thường làm từ Inox 304, bảo vệ các linh kiện điện tử bên trong.
- Chân kết nối điện và ren kết nối cơ khí.
Nguyên lý hoạt động (Công nghệ áp trở – Piezoresistive):
-
- Áp suất của dòng khí tác động lên lớp màng cảm biến làm nó bị biến dạng (võng xuống).
- Sự biến dạng này kéo căng hoặc nén các phần tử điện trở áp suất (strain gauge) được gắn trên màng.
- Khi bị kéo căng/nén, giá trị điện trở của các phần tử này sẽ thay đổi.
- Mạch điện tử sẽ đo lường sự thay đổi điện trở cực nhỏ này, xử lý và chuyển đổi nó thành một tín hiệu điện tiêu chuẩn (ví dụ: áp suất 0 bar tương ứng 4mA, áp suất 10 bar tương ứng 20mA).
Cấu tạo cảm biến áp suất
┌─────────────────┐ ┌─────────────────┐
Thân cảm biến Cổng kết nối
└──────┬──────────┘ └──────────┬──────┘
┌──────┴──────────┐ ┌──────────┴──────┐
Màng cảm biến Bộ chuyển đổi
(Piezoelectric) (Transducer)
└──────┬──────────┘ └──────┬──────────┘
┌──────┴──────────┐ ┌──────┴──────────┐
Cầu Wheatstone Bộ khuếch đại
(Wheatstone) (Amplifier)
└──────┬──────────┘ └──────┬──────────┘
┌──────┴──────────┐ ┌──────┴──────────┐
Bộ xử lý tín hiệu Đầu ra tín hiệu
(Signal Processing) (Output)
└─────────────────┘ └─────────────────┘
Sơ đồ khối cảm biến áp suất.
Ứng dụng.
- Hệ thống khí nén nhà xưởng: Giám sát áp suất trên đường ống, đảm bảo áp suất làm việc luôn ổn định, phát hiện rò rỉ và điều khiển máy nén khí chạy/dừng hiệu quả, tiết kiệm điện năng.
- Hệ thống HVAC: Đo áp suất gió trong đường ống, điều khiển quạt và van gió để tối ưu hóa việc lưu thông không khí.
- Máy móc công nghiệp: Giám sát áp suất trong các xi lanh khí nén, hệ thống kẹp, nâng hạ bằng khí nén.
- Ngành y tế: Sử dụng trong các máy thở, hệ thống cung cấp oxy để đảm bảo áp suất chính xác cho bệnh nhân.
- Phòng sạch, phòng thí nghiệm: Đo chênh áp giữa các phòng để đảm bảo môi trường vô trùng.
Phân loại cảm biến áp suất khí phổ biến
| Tiêu chí | Các loại phổ biến | Đặc điểm & Ứng dụng |
|---|---|---|
| Tín hiệu ngõ ra | 4-20mA | Là tín hiệu phổ biến nhất, có khả năng chống nhiễu tốt, truyền đi xa ổn định. Dùng trong hầu hết các ứng dụng công nghiệp. |
| 0-10V | Dễ dàng kết nối, thường dùng trong các hệ thống HVAC, BMS, nơi khoảng cách truyền tín hiệu không quá xa. | |
| Dải đo áp suất | Áp suất dương | Đo áp suất cao hơn áp suất khí quyển (ví dụ: 0-10 bar, 0-16 bar). |
| Áp suất chân không | Đo áp suất thấp hơn áp suất khí quyển (ví dụ: -1 đến 0 bar). | |
| Áp suất tương đối | Đo sự chênh lệch áp suất giữa hai điểm. | |
| Thương hiệu | Sensys (Hàn Quốc) | Chất lượng cao, độ chính xác và ổn định vượt trội. |
| Wise (Hàn Quốc) | Phổ biến, giá thành cạnh tranh, đáp ứng tốt nhiều ứng dụng. | |
| Keller (Thụy Sĩ) | Dòng cao cấp, chuyên dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cực cao. |
Hướng dẫn lựa chọn và đấu dây cảm biến áp suất khí.
Hướng dẫn lựa chọn.
- Dải áp suất làm việc của hệ thống là bao nhiêu? => Chọn dải đo phù hợp.
- Tín hiệu cần đưa về thiết bị gì (PLC, biến tần, đồng hồ hiển thị)? => Chọn tín hiệu ngõ ra 4-20mA hay 0-10V. (Ưu tiên 4-20mA).
- Ren kết nối trên đường ống là bao nhiêu? => Chọn kích thước ren G1/4″ hay G1/2″.
- Môi trường làm việc có yêu cầu đặc biệt không (nhiệt độ cao, chống cháy nổ)? => Chọn loại cảm biến phù hợp.
- Ngân sách và thương hiệu ưu tiên là gì? => Lựa chọn giữa các thương hiệu như Sensys, Wika, Keller…
Hướng dẫn đấu dây cảm biến áp suất khí 4-20mA.
Đây là cách đấu nối 2 dây tiêu chuẩn cho tín hiệu 4-20mA. (Mepvn nên có một sơ đồ đấu dây đơn giản, rõ ràng tại đây)
- Dây 1 (Dương nguồn): Nối từ cực dương (+) của nguồn 24VDC đến chân dương (+) của cảm biến.
- Dây 2 (Dương tín hiệu): Nối từ chân âm (-) của cảm biến đến đầu vào nhận tín hiệu (Analog Input) của PLC hoặc bộ hiển thị.
- Hoàn thành vòng lặp: Nối cực âm của đầu vào nhận tín hiệu về cực âm (-) của nguồn 24VDC.
Nhà cung cấp cảm biến áp suất khí rẻ uy tín.
Mepvn chúng tôi là nhà cung cấp độc quyền, chính hãng các sản phẩm cảm biến áp suất wika, cảm biến áp suất danfoss, cảm biến áp suất Sensys… chất lượng, uy tín được quý khách hàng tin tưởng và chọn lựa. Khi mua cảm biến áp suất tại mepvn, quý khách hàng được đảm bảo:
- Hàng nhập khẩu chính hãng.
- Sẵn kho, số lượng lớn, cam kết giao hàng đúng thời gian.
- Các sản phẩm luôn đầy đủ chứng từ kiểm định CO-CQ.
- Chế độ đổi mới sản phẩm, lỗi 1 đổi 1 trong vòng 1 tuần.
- Giao hàng miễn phí khu vực Hà nội 20km, hỗ trợ vận chuyển giao hàng toàn quốc.
- Chế độ bảo hành 12 tháng uy tín, chất lượng.
- Hỗ trợ tư vấn báo giá lắp đặt 24/24h.
Qúy khách hàng đặt mua, nhận catalogue các loại cảm biến áp suất khác, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH ERIKO
Địa chỉ: Số 37-BT4-K, ĐT Mới Cầu Bươu-Xã Tân Triều-Huyện Thanh Trì-TP Hà nội.
Hotline / Zalo: 0984666480 | MST: 0106240019 | Email: erikovn.sg@gmail.com
VP – Kho Hàng TP HCM: B22/2 đường Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP HCM.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.